mạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːn˧˨ʔ] · Huế [maːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [maːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miền, vùng.
- Mạn biển.
- Mạn ngược.
- Sàn thuyền ở ngoài khoang thuyền.
- Đi thuyền ngồi ngoài mạn cho mát.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mạn"
墁mạn, mạng嘂mạn, khiếu, dẫn㬅mạn帊phạ, mạn蔓man, mạn瞞mãn, môn, man, mạn儤bạo, mạn缦man, mạn谩man, mạn漫man, mạn熳mạn慢mạn縵man, thao, mán, mạn僈mạn謾man, mạn㗄man, mạn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
mạn hay mạng?âm cuối ng/n · "mạng": Biến âm của mệnh.mạn hay mạnh?âm cuối nh/n · "mạnh": (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mạn"
lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.khi mạnKhinh thường.tản mạnỞ tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.ngã mạn(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.mạn tínhTình trạng bệnh tiến triển dần dần và kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường bị viết sai thành mãn tính.ngạo mạnKiêu căng khinh đời, khinh người trên.trà mạnLoại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.mạn phépXin phép nhưng theo cách nói khiêm tốn hơn.Mạn ĐìnhNúi ở Trung Quốc, tương truyền nơi đây có tiên ở.mạn hứngCái hứng bất chợp.mạn nhậmNhậm chức giữa kì.khinh mạnKiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).mạn nhiệmNhư mạn nhậm.mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.mạn hoạ.Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh cho tên giống trà Mạn Hảo đóng thành những bánh gói giấy đỏ giữa có đóng nhãn đề năm sản xuất. Trà thường được chọn những búp non, lá trà bánh tẻ rửa sạch, cho vào chõ đồ chín. Sau khi đóng bánh, phơi khô, họ cho trà vào chum, trên phủ một lớp lá chuối khô, ủ từ 3 – 4 năm cho trà phong hóa bmạn vàng(lúng) Đãi cát tìm vàng.mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.