ngã mạn

Tính từ
Tính từ
  1. (Phật giáo) Tự cao, tự đắc.

"ngã mạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh conceit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
mạnâm đầu m · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngã mạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.