mạn vàng

Tính từ
Tính từ
  1. (lúng) Đãi cát tìm vàng.

Cấu tạo âm tiết

mạnâm đầu m · vần an · thanh nặng
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mạn vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.