Tính từ
- Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.
- Văn lãng mạn.
- Chủ nghĩa lãng mạn.
- Trào lưu và tư tưởng nghệ thuật thịnh hành vào hồi thế kỷ XIX ở Pháp và một số nước châu.
- Âu, đối lại với chủ nghĩa cổ điển, chủ trương vượt lên trên thực tế và dựa vào ý muốn chủ quan mà sáng tác.
- Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ.
- Anh chàng lãng mạn muốn yêu bất cứ ai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 浪漫.
"lãng mạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | romantic · romance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 浪漫 làng màn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | romantique |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | romantisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | романтичный романти́чный · романтический романти́ческий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โรแมนติก roo-maen-tìk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | romantico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lãng mạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.