lãng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lang"
"lãng" là một từ
Danh từ riêng. Tên vườn của tiên chơi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lãng"
lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.lãng quênKhông còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.lãng tử(Vch.) . Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.lãng duĐi chơi phiếm (cũ).
Từ có "lãng" ở sau
xao lãngMất tập trung, không để tâm vào công việc.Văn Lãng(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.Tân LãngMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quảng LãngMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Yên LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn (Phú Thọ), h. Đại Từ (Thái Nguyên), Việt Nam.Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bắc LãngMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vũ LãngMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thanh LãngMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Quan LãngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà, h. Thông Nông (Cao Bằng), h. Tân Trụ (Long An), Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.