phóng lãng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.
    • Con người phóng lãng hay, hay tìm thú ăn chơi.

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
lãngâm đầu l · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phóng lãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.