Lãng
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːŋ˦ˀ˥] · Huế [laːŋ˧˨] · Sài Gòn [laːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên vườn của tiên chơi.
Câu ví dụ
- Cả thế giới đã lãng quên anh ấy.The world forgot him.
- Tắt TV đi. Nó gây xao lãng.Turn off the TV. It's distracting.
- Đừng lãng phí tiền bạc nữa.Stop wasting money.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Lãng"
lãng phíLàm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.lãng quênKhông còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.xao lãngMất tập trung, không để tâm vào công việc.Văn Lãng(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.lãng tử(Vch.) . Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.Tân LãngMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quảng LãngMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Yên LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn (Phú Thọ), h. Đại Từ (Thái Nguyên), Việt Nam.lãng duĐi chơi phiếm (cũ).Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bắc LãngMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.lãng xẹtRất vô duyên, rất chán và tẻ nhạt.Vũ LãngMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thanh LãngMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Quan LãngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà, h. Thông Nông (Cao Bằng), h. Tân Trụ (Long An), Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Lãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.