làng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [laːŋ˨˩] · Huế [laːŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.
    • Luỹ tre quanh làng.
    • Người cùng làng.
    • Phép vua thua lệ làng (tục ngữ).
  2. (Kng.; dùng trong một số tổ hợp) . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát).
    • Làng báo.
    • Làng thơ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bắt nguồn từ từ tiếng Hán thượng cổ “莊” /*[ts]raŋ/.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"làng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh village
🇨🇳 Tiếng Trung 村 · 里
🇯🇵 Tiếng Nhật 村 むら
🇰🇷 Tiếng Hàn 마을 maeul
🇫🇷 Tiếng Pháp le village · village
🇩🇪 Tiếng Đức das Dorf
🇷🇺 Tiếng Nga деревня дере́вня
🇹🇭 Tiếng Thái หมู่บ้าน mùu-bâan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "làng"

làng xómLàng nói chung.lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.bản làngCộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.làng mạcLàng nói chung.chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.trình làngHạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.làng nướcNgười trong làng.làng xãLàng nói chung.làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.lũ làngDân làng.làng bẹpNhững người nghiện thuốc phiện.buôn làngXóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.già làngNgười cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên.huề cả làngBình quân.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.chiêng làng dùi dứaGóp sức cho cộng đồng hời hợt.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.

Cấu tạo âm tiết

làngâm đầu l · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.