lăng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.
- Lăng của các bậc vua chúa.
- Lăng miếu.
- Lăng mộ.
- Lăng tẩm.
- Loài cá ở nước ngọt, không có vảy.
- Ăn chả cá lăng.
- Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.
- Lăng lựu đạn.
- Lăng hòn đá sang bờ ao bên kia.
- Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng.
- Lăng chân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lăng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lăng hay lăn?âm cuối ng/n · "lăn": Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.lăng hay năng?âm đầu n/l · "năng": Hay, thường.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lăng"
Khúc Quảng LăngThông chí.xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.vô lăngTay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn.lục lăngCó sáu cạnh.lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.lăng loànCó hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.lăng tẩmLăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.lăng líuVướng víu lôi thôi.ba lăng nhăngVớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).Đỗ LăngTức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.lăng miếuMồ mả và đền thờ vua chúa.Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.Bình LăngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.lăng trụĐa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.Triệu LăngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.lăng kính(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.Vũ LăngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bằng lăngCây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.Đông LăngTức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.Lăng quânTín Lăng Quân, công tử nước Ngụy. Xem Hư tả.Chi Lăng BắcMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.