lăng loàn

Động từ
Động từ
  1. Có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).
    • Con dâu lăng loàn với mẹ chồng.
    • Thói lăng loàn.

Cấu tạo âm tiết

lăngâm đầu l · vần ăng · thanh ngang
loànâm đầu l · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lăng loàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.