稜
lăngHán Việt · Nôm
lắngHán Việt
rừngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A1C
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lăng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lăng" · âm tiết lăng
- lắng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lắng" · âm tiết lắng
- rừng — Nôm. Chữ cùng âm "rừng" · âm tiết rừng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),…
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 稜 theo lối Nôm
rừngVùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
corner, edge, angle; square block
Chữ khác cũng đọc là "lăng"
Chữ khác cũng đọc là "lắng"
Chữ khác cũng đọc là "rừng"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật移di種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 稜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 稜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 稜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).