𣼽
lắngNôm
lửngNôm
lángNôm
lặngNôm
Chữ Nôm U+23F3D
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lắng — Nôm. Chữ cùng âm "lắng" · âm tiết lắng
- lửng — Nôm. Chữ cùng âm "lửng" · âm tiết lửng
- láng — Nôm. Chữ cùng âm "láng" · âm tiết láng
- lặng — Nôm. Chữ cùng âm "lặng" · âm tiết lặng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𣼽 theo lối Nôm
lángVải nhẵn bóng.lửngGiống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.lặng(Hoặc đg.) .lắngChìm dần dần xuống đáy nước.
Chữ khác cũng đọc là "lắng"
Chữ khác cũng đọc là "lửng"
Chữ khác cũng đọc là "láng"
Chữ khác cũng đọc là "lặng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𣼽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𣼽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).