洛
lạcHán Việt · Nôm
rặcNôm
lặngNôm
rạcNôm
lácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D1B
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- rặc — Nôm. Chữ cùng âm "rặc" · âm tiết rặc
- lặng — Nôm. Chữ cùng âm "lặng" · âm tiết lặng
- rạc — Nôm. Chữ cùng âm "rạc" · âm tiết rạc
- lác — Nôm. Chữ cùng âm "lác" · âm tiết lác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洛 theo lối Nôm
lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.lácĐphg Hắc lào.rạcỞ trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.lặng(Hoặc đg.) .rặcNói nước thủy triều khi rút xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
river in Shanxi province; city
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "lặng"
Chữ khác cũng đọc là "rạc"
Chữ khác cũng đọc là "lác"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).