衉
lạcHán Việt · Nôm
kháchHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8849
- Bộ thủ
- 血 huyết số 143
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- khách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khách" · âm tiết khách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 衉 theo lối Nôm
lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.kháchChim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to vomit
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "khách"
Chữ cùng bộ 血
血huyết衄nục衆chúng衁hoang衂nục衃phôi𧖰máu𧖱máu衇mạch𧗅mủ衊mét𧖩nục䘐nục䘑mạch衈nhị𧖳đồ𧖴mạch𧖹mạch䘓khám𧖽minh䘔khách𧗗nục衋hực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 衉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 衉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).