血
huyếtHán Việt · Nôm
tiếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8840
- Bộ thủ
- 血 huyết số 143
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- huyết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huyết" · âm tiết huyết
- tiết — Nôm. Chữ cùng âm "tiết" · âm tiết tiết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 血 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blood; Kangxi radical 143
Chữ khác cũng đọc là "huyết"
Chữ khác cũng đọc là "tiết"
Chữ cùng bộ 血
衄nục衆chúng衉lạc衁hoang衂nục衃phôi𧖰máu𧖱máu衇mạch𧗅mủ衊mét𧖩nục䘐nục䘑mạch衈nhị𧖳đồ𧖴mạch𧖹mạch䘓khám𧖽minh䘔khách𧗗nục衋hực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 血
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 血 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 血 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).