huyết
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwiət̚˧˦] · Huế [hwiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [wiək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) Máu (người).
- Thuốc bổ huyết.
- Thổ huyết.
Câu ví dụ thêm
- Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.I need to check your blood pressure.
- Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.Tom checks his blood pressure twice a day.
- Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 血.
Chữ Hán đọc là "huyết"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "huyết"
huyết ápSức ép của máu vào thành các động mạch.khí huyếtNguồn sinh lực của người ta.huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.nhiệt huyếtLòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.tâm huyếtRất thành thực, xuất phát từ đáy lòng.huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.huyết hãnMáu và mồ hôi.huyết lệMáu và nước mắt.xuất huyết(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.huyết thốngDòng máu trong một họ.thổ huyếtNôn ra máu.băng huyết(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.sung huyếtỨ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.sò huyếtLoài sò có chất nước đỏ như máu.huyết hưBệnh thiếu máu.trích huyếtLấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.xung huyếtxem sung huyết.huyết tươngMáu đã loại huyết cầu ra ngoài.bạch huyếtChất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ.rong huyếtCó kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.khái huyếtHo ra máu.huyết tínhTính sốt sắng làm việc nghĩa.lưu huyếtĐổ máu.tụ huyếtNói máu đọng lại một nơi.huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.huyết thưThư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.huyết cầuTế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.huyết độngSự chuyển động, dòng chảy của máu.huyết họcBộ môn y học nghiên cứu máu.tụt huyết ápNồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.huyết cầu tốTế bào máu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "huyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.