Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tụt huyết áp

Tính từ
Tính từ
  1. Nồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.

Cấu tạo âm tiết

tụtâm đầu t · vần ut · thanh nặng
huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tụt huyết áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.