Tính từ
- Nồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.
Cấu tạo âm tiết
| tụt | âm đầu t · vần ut · thanh nặng |
| huyết | âm đầu h · vần uyêt · thanh sắc |
| áp | âm đầu (không) · vần ap · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tụt huyết áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.