Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyết thư

Danh từ
Danh từ
  1. Thư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.

Cấu tạo âm tiết

huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "huyết thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.