Danh từ
- Chứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.
- Nguy hiểm do huyết lưu sa.
Cấu tạo âm tiết
| huyết | âm đầu h · vần uyêt · thanh sắc |
| lưu | âm đầu l · vần ưu · thanh ngang |
| sa | âm đầu s · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "huyết lưu sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.