huyết tộc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Họ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.

Cấu tạo âm tiết

huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huyết tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.