Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyết bạch

Danh từ
Danh từ
  1. Nước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.
  2. Bệnh của phụ nữ có triệu chứng ra huyết bạch.

Cấu tạo âm tiết

huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
bạchâm đầu b · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huyết bạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.