rong huyết

Danh từ
Danh từ
  1. Có kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.

Cấu tạo âm tiết

rongâm đầu r · vần ong · thanh ngang
huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rong huyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.