trích huyết

Động từ
Động từ
  1. Lấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.

Cấu tạo âm tiết

tríchâm đầu tr · vần ich · thanh sắc
huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trích huyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.