Danh từ
- Nguồn sinh lực của người ta.
- Khí huyết dồi dào.
- Dòng họ, huyết thống.
- Anh em cùng khí huyết với nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khí huyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.