khí huyết

Danh từ
Danh từ
  1. Nguồn sinh lực của người ta.
    • Khí huyết dồi dào.
  2. Dòng họ, huyết thống.
    • Anh em cùng khí huyết với nhau.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khí huyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.