絏
tiếtHán Việt
sếHán Việt
dâyNôm
giấyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7D4F
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiết" · âm tiết tiết
- sế — Hán Việt. Chữ cùng âm "sế"
- dây — Nôm. Chữ cùng âm "dây" · âm tiết dây
- giấy — Nôm. Chữ cùng âm "giấy" · âm tiết giấy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 絏 theo lối Nôm
giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rope, cable; reins; to tie up, bind
Chữ khác cũng đọc là "tiết"
Chữ khác cũng đọc là "sế"
Chữ khác cũng đọc là "dây"
Chữ khác cũng đọc là "giấy"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 絏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 絏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).