giấy
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˧˦] · Huế [jəj˨˩˦] · Sài Gòn [jəj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.
- Sách này dùng giấy rất trắng
- Tờ kê khai việc gì.
- Giấy khai sinh.
- Giấy thông thành.
- Giấy chứng nhận nói chung.
- Đưa cho công an xem giấy.
- Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành.
- Công văn, văn kiện nói chung.
- Giấy hợp đồng.
- Chạy giấy.
- (Từ cũ) Thư tín.
- Đi lâu không gửi giấy về nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giấy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | paper |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 紙 かみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 종이 jongi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le papier · papier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Papier |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бумага бума́га |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระดาษ krà-dàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la carta · carta |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | kertas |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
bạc giấybàn giấycạo giấygiấy ảnhgiấy ăngiấy bảngiấy bạcgiấy bónggiấy bóng kínhgiấy bồigiấy bổigiấy cangiấy căn cướcgiấy chứng chỉgiấy chứng minhgiấy chứng nhậngiấy dầugiấy dógiấy đánh máy
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giấy"
giấy phépGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì.giấy tờGiấy má việc công.giấy canLoại giấy trong mờ.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.giấy các-tôngGiấy dày và cứng.giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.làm giấyLàm tờ cam đoan.giấy bạc(Id.) . Tiền giấy.bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.giấy rápGiấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.cạo giấy(Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).giấy nhúnLoại giấy không thấm nước, có độ đàn hồi cao và khó rách, chuyên dùng để làm hoa giấy.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)giấy dóGiấy làm bằng vỏ cây dó.giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.giấy máGiấy nói chung.giấy các-bonxem giấy thangiấy sápGiấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.giấy kính"Giấy bóng kính" nói tắt.giấy nhámxem giấy rápgiấy bảnGiấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ.rọc giấyĐồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.giấy tiềnGiấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).giấy sơnGiấy có phết sơn dùng để bọc cho khỏi ướt.Cầu GiấyMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.tã giấyTã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng.giấy moiThứ giấy bản xấu.giấy nhápGiấy dùng để viết thảo trước khi chép lại.giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.