Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấy dán tường

Danh từ
Danh từ
  1. Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).

"giấy dán tường" trong các thứ tiếng

🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha papel tapiz · mural

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
dánâm đầu d · vần an · thanh sắc
tườngâm đầu t · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giấy dán tường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.