Danh từ
- Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).
"giấy dán tường" trong các thứ tiếng
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | papel tapiz · mural |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| giấy | âm đầu gi · vần ây · thanh sắc |
| dán | âm đầu d · vần an · thanh sắc |
| tường | âm đầu t · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "giấy dán tường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.