dán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dan"
"dán" là một từ
Động từ. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dán" ở sau
giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).gỗ dánVật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau.cao dánDạng thuốc được chiết xuất dược chất từ dược liệu dưới dạng miếng dán.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.