chán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chan"
"chán" là một từ
Tính từ, Động từ. Có tác dụng làm cho người ta. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chán"
chán ngấyChán đến mức cực độ.chán ghétChán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.chán vạn(Khẩu ngữ) Nhiều lắm, đến mức không kể hết được.chán chườngXem chán.
Từ có "chán" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.