chán

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːn˧˦] · Huế [t͡ɕaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [caːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có tác dụng làm cho người ta.
    • Vở kịch ấy chán quá.
  2. (Kng.) . Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.
    • Còn chán người giỏi.
    • Còn sớm chán.
Động từ
  1. Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.
    • Chán thịt mỡ.
    • Ngủ lắm cũng chán mắt.
    • Cảnh đẹp nhìn không chán.
  2. Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.
    • Chán cuộc sống tầm thường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chán" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bored · bored; boring
🇨🇳 Tiếng Trung 无聊 wú liáo
🇯🇵 Tiếng Nhật つまらない · 飽きる あきる · 退屈 たいくつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 재미없다 jaemieopda
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ennui · ennuyeux
🇷🇺 Tiếng Nga скучный ску́чный
🇹🇭 Tiếng Thái เบื่อ bùea · เซ็ง seng
🇮🇹 Tiếng Ý noioso · annoiato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chán"

Cấu tạo âm tiết

chánâm đầu ch · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.