Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cạo giấy

Động từ
Động từ
  1. (Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).
    • Nghề cạo giấy của công chức.

Cấu tạo âm tiết

cạoâm đầu c · vần ao · thanh nặng
giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cạo giấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.