Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấy trắng mực đen

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)
    • đã giấy trắng mực đen thì chối cãi sao được

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc
mựcâm đầu m · vần ưc · thanh nặng
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấy trắng mực đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.