Danh từ
- Giấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.
- Đánh giấy ráp trước khi sơn.
- Giấy ráp đánh đồ gỗ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giấy ráp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.