giấy ráp

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.
    • Đánh giấy ráp trước khi sơn.
    • Giấy ráp đánh đồ gỗ.

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
rápâm đầu r · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giấy ráp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.