giày
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaj˨˩] · Huế [jaj˦˩] · Sài Gòn [ja(ː)j˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.
- Giày da.
- Giày cao gót.
- Nện gót giày.
- Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.
- Lấy chân giày nát.
- Voi giày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鞋.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giày" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | shoe · shoes · footwear |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鞋 xié |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 靴 くつ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la chaussure · chaussure |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schuh |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | туфля ту́фля · ботинок боти́нок |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รองเท้า rawng-tháao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la scarpa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | schoen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giày hay dày?âm đầu d/gi · "dày": (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.giày hay rày?âm đầu gi/r · "rày": Đphg Nay.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giày"
giày dépĐồ dùng để đi ở chân nói chung.dây giàyDây để buộc giày.giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.gót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.giày xéoChà đạp lên, làm cho tan nát.giày bốtGiày có ống cao, che đến gần đầu gối.giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.giày tâyGiày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc.giày đạpXéo lên trên để làm cho gí xuống.giày vảiGiày làm bằng vải đế thường bằng cao su.giày banGiày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.giày cườmGiày phụ nữ thời xưa có đính hạt cườm ở mũi.giày mõm nháiGiày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.giày bát kếtGiày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.giày gia địnhGiày xưa của đàn ông bằng da láng mũi ngắn.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.