履
lữHán Việt
líHán Việt
lýHán Việt
giàyNôm
giầyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C65
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "lữ" · âm tiết lữ
- lí — Hán Việt. Chữ cùng âm "lí" · âm tiết lí
- lý — Hán Việt. Chữ cùng âm "lý" · âm tiết lý
- giày — Nôm. Chữ cùng âm "giày" · âm tiết giày
- giầy — âm Việt. Chữ cùng âm "giầy" · âm tiết giầy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cách viết khác: footgear.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 履 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
footwear, shoes; walk on, tread; hexagram ䷉
Chữ khác cũng đọc là "lữ"
Chữ khác cũng đọc là "lí"
Chữ khác cũng đọc là "lý"
Chữ khác cũng đọc là "giày"
Chữ khác cũng đọc là "giầy"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 履
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 履 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 履 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).