𠫆
đầyNôm
giàyNôm
dàyNôm
dâyNôm
dầyâm Việt
Chữ Nôm U+20AC6
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 16
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đầy — Nôm. Chữ cùng âm "đầy" · âm tiết đầy
- giày — Nôm. Chữ cùng âm "giày" · âm tiết giày
- dày — Nôm. Chữ cùng âm "dày" · âm tiết dày
- dây — Nôm. Chữ cùng âm "dây" · âm tiết dây
- dầy — âm Việt. Chữ cùng âm "dầy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠫆 theo lối Nôm
dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.giàyĐồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.đầyLên đến tận miệng, tận bờ.
Chữ khác cũng đọc là "đầy"
Chữ khác cũng đọc là "giày"
Chữ khác cũng đọc là "dày"
Chữ khác cũng đọc là "dây"
Chữ khác cũng đọc là "dầy"
Chữ cùng bộ 厂
厭yêm原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厢sương厦hạ厨trù厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厘li厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠫆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠫆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).