厨
trùHán Việt · Nôm
chuàNôm
sùâm Việt
chùâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53A8
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trù — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trù" · âm tiết trù
- chuà — Nôm. Chữ cùng âm "chuà"
- sù — âm Việt. Chữ cùng âm "sù" · âm tiết sù
- chù — âm Việt. Chữ cùng âm "chù" · âm tiết chù
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Phòng bếp, nhà bếp.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 厨 theo lối Nôm
chùaCông trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.trùNói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
kitchen; closet; cupboard
Giản thể và phồn thể
Chữ 厨 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trù"
Chữ khác cũng đọc là "chuà"
Chữ khác cũng đọc là "sù"
Chữ khác cũng đọc là "chù"
Chữ cùng bộ 厂
厭yêm原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厢sương厦hạ𠫆đầy厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厘li厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 厨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 厨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 厨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).