trù

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˨˩] · Huế [ʈʊw˦˩] · Sài Gòn [ʈʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
    • Hay trù người nói thẳng.
  2. Tính toán trước, lo liệu trước.
    • Trù một món tiền cho đám cưới.

Câu ví dụ thêm

  • Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.The land here is rich and fertile.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trù"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trù"

phạm trùKhái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.trù phúĐông người hoặc giàu có.trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.trù tínhTính toán trước một cách cụ thể.trù bịChuẩn bị trước.trù ẻo(Phương ngữ) Trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian (nói khái quát).dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.trù khoảnMón tiền dự sẵn.trù dậpĐối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.trù hoạchTính toán xếp đặt.trù mậtĐông đúc, phồn vinh.trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.trù liệuLo toan sắp đặt trước.trù mưuĐịnh mưu kế.ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.Trù SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hồng trùÁo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vận trùTính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức.trù đìnhChốn công cộng đặng hát hò góp vui..Hoàng TrùMột làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Trù HựuMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

trùâm đầu tr · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.