trụ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˨ʔ] · Huế [ʈʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.
    • Cầu có ba trụ.
Động từ
  1. Bám chắc tại một vị trí.
    • Cho một trung đội trụ lại để đánh địch.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa.I didn't see the fire hydrant.
  • Chúng tôi có một trụ sở bí mật.We have a secret headquarters.
  • Chúng ta có một trụ sở bí mật.We have a secret headquarters.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trụ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pillar; post

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trụ"

vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .trụ cộtBộ phận chủ yếu.cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.trụ trìNói nhà sư đứng trông nom một chùa nào.tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.bám trụBám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.Vĩnh TrụMột thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.lăng trụĐa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.trụ cầuHàng cột giúp đỡ kết cấu của cây cầu.hình trụKhối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.mặt trụ(Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.vũ trụ học(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.

Cấu tạo âm tiết

trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.