Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trú

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕu˧˦] · Huế [ʈʊw˨˩˦] · Sài Gòn [ʈʊw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ở tạm một nơi.
    • Trú lại một đêm.
  2. Lánh vào một nơi.
    • Trú mưa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trú"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trú"

cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.trú dạNgày đêm.trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.lưu trúỞ tạm.thường trúỞ lâu dài tại một nơi.tạm trúỞ tạm một thời gian.ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.nơi cư trúXem chỗ ởnội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.hầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.bán trú(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.trú quânNói nơi quân lính tạm dừng.trú chânTạm dừng ở một nơi.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.trú phòngĐóng quân ở nơi trọng yếu để phòng giữ.trú dânNgười đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.trú binhĐóng quân tạm ở một nơi.đồn trú(Cũ) . Đóng quân cố định một chỗ.trú phườngChỗ phố trọ, nhà trọ.trú sởNơi trú ngụ.trú ẩnLánh vào một nơi để tránh tai nạn.nơi trú ngụXem chỗ ởchỗ cư trúXem chỗ ởchỗ trú ngụXem nơi ở

Cấu tạo âm tiết

trúâm đầu tr · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.