Động từ
- (Id.) . Dời đến ở nơi khác.
- (Hiện tượng một số loài chim, thú) Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.
- Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "di trú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.