Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

di trú

Động từ
Động từ
  1. (Id.) . Dời đến ở nơi khác.
  2. (Hiện tượng một số loài chim, thú) Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.
    • Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
trúâm đầu tr · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "di trú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.