khu trú

Động từ
Động từ
  1. (Y học) Chỉ ở riêng một nơi.
    • Vi-rút gây thấp khu trú ở khớp xương và tim.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khuâm đầu kh · vần u · thanh ngang
trúâm đầu tr · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khu trú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.