Động từ
- Đuổi đi khỏi một nơi.
- Khu trừ bọn lưu manh ra khỏi thành phố.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Khu: đuổi; trừ: bỏ đi
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khu trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.