Danh từ
- Cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.
- Xin cư trú chính trị ở nước ngoài.
Cấu tạo âm tiết
| cư | âm đầu c · vần ư · thanh ngang |
| trú | âm đầu tr · vần u · thanh sắc |
| chính | âm đầu ch · vần inh · thanh sắc |
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cư trú chính trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.