Danh từ
- Hầm ẩn nấp để tránh bom đạn.
- Trong chiến tranh nhà nào cũng có hầm trú ẩn.
"hầm trú ẩn" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Bunker |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hầm | âm đầu h · vần âm · thanh huyền |
| trú | âm đầu tr · vần u · thanh sắc |
| ẩn | âm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "hầm trú ẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.