Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mặt trụ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mặt trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.