năm vũ trụ

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "năm vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.