Danh từ
- Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
- Vũ trụ vô cùng.
- Nhà du hành vũ trụ.
- Bay vào vũ trụ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"vũ trụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | universe |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 宇宙 yǔ zhòu · 太空 tài kōng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 宇宙 うちゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 우주 uju |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'univers |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Weltraum |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | космический косми́ческий · космос ко́смос · вселенная вселе́нная |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จักรวาล jàk-krà-waan · อวกาศ à-wá-kàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'universo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "vũ trụ"
tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.hằng số vũ trụ(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.vũ trụ học(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.