vũ trụ

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
    • Vũ trụ vô cùng.
    • Nhà du hành vũ trụ.
    • Bay vào vũ trụ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"vũ trụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh universe
🇨🇳 Tiếng Trung 宇宙 yǔ zhòu · 太空 tài kōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 宇宙 うちゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 우주 uju
🇫🇷 Tiếng Pháp l'univers
🇩🇪 Tiếng Đức der Weltraum
🇷🇺 Tiếng Nga космический косми́ческий · космос ко́смос · вселенная вселе́нная
🇹🇭 Tiếng Thái จักรวาล jàk-krà-waan · อวกาศ à-wá-kàat
🇮🇹 Tiếng Ý l'universo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "vũ trụ"

Cấu tạo âm tiết

vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.