trù binh

Danh từ
Danh từ
  1. Hạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.
  2. Hạng lính chuyên đun nước nấu ăn cho ba quân tướng sĩ.

Cấu tạo âm tiết

trùâm đầu tr · vần u · thanh huyền
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trù binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.