Danh từ
- Hạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.
- Hạng lính chuyên đun nước nấu ăn cho ba quân tướng sĩ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trù binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.