移
diHán Việt
xỉHán Việt · Nôm
sỉHán Việt
dịHán Việt
dờiNôm
dayNôm
dơiNôm
rơiNôm
gieNôm
dêNôm
rờiNôm
dâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+79FB
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- di — Hán Việt. Chữ cùng âm "di" · âm tiết di
- xỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xỉ" · âm tiết xỉ
- sỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "sỉ" · âm tiết sỉ
- dị — Hán Việt. Chữ cùng âm "dị" · âm tiết dị
- dời — Nôm. Chữ cùng âm "dời" · âm tiết dời
- day — Nôm. Chữ cùng âm "day" · âm tiết day
- dơi — Nôm. Chữ cùng âm "dơi" · âm tiết dơi
- rơi — Nôm. Chữ cùng âm "rơi" · âm tiết rơi
- gie — Nôm. Chữ cùng âm "gie" · âm tiết gie
- dê — Nôm. Chữ cùng âm "dê" · âm tiết dê
- rời — Nôm. Chữ cùng âm "rời" · âm tiết rời
- dây — Nôm. Chữ cùng âm "dây" · âm tiết dây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 移 theo lối Nôm
dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.dờiChuyển đi nơi khác.dêĐộng vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.rờiỞ trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.rơiChuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.dayQuay đi hướng khác.dơiThú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
change place, shift; move about
Chữ khác cũng đọc là "di"
Chữ khác cũng đọc là "xỉ"
Chữ khác cũng đọc là "sỉ"
Chữ khác cũng đọc là "dị"
Chữ khác cũng đọc là "dời"
Chữ khác cũng đọc là "day"
Chữ khác cũng đọc là "dơi"
Chữ khác cũng đọc là "rơi"
Chữ khác cũng đọc là "dê"
Chữ khác cũng đọc là "rời"
Chữ khác cũng đọc là "dây"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch稅thoát
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 移
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 移 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 移 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).